Dàn lạnh Meluck là một trong các thiết bị quan trọng trong hệ thống làm mát không khí. Sản phẩm có xuất xứ từ Thượng Hải, Trung Quốc và là sự lựa chọn hàng đầu khi nhắc đến dàn lạnh. Vậy sản phẩm này có gì đặc biệt mà lại được ưa chuộng và phổ biến đến thế? Hãy để HGL Việt Nam giúp bạn tìm hiểu thông qua bài viết sau đây nhé!

Dàn lạnh Meluck là sản phẩm đạt tiêu chuẩn Châu Âu, chúng có xuất xứ từ Thượng Hải, Trung Quốc. Các thành phần chính của dàn lạnh bao gồm:
-
Ống đồng: Đây là thành phần chính của dàn lạnh Meluck, được sử dụng để truyền nhiệt độ và chất làm lạnh trong quá trình làm mát.
-
Lưới tản nhiệt: Lưới tản nhiệt giúp truyền nhiệt độ từ không khí vào dàn lạnh, sau đó truyền nhiệt độ vào chất làm lạnh bên trong dàn lạnh.
-
Quạt: Quạt được sử dụng để đẩy không khí qua lưới tản nhiệt của dàn lạnh, giúp tăng hiệu suất làm mát.
-
Bộ van: Bộ van được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng chất làm lạnh và áp suất trong dàn lạnh.
-
Màng chắn: Màng chắn được sử dụng để giảm thiểu sự tiếp xúc giữa không khí bên trong và bên ngoài dàn lạnh.
-
Bộ lọc khí: Bộ lọc khí giúp loại bỏ bụi, vi khuẩn và các hạt khác từ không khí trước khi chúng vào dàn lạnh.
-
Vỏ bảo vệ: Vỏ bảo vệ giúp bảo vệ các thành phần bên trong của dàn lạnh khỏi sự va đập và hư hỏng.
Ngoài ra, dàn lạnh Meluck còn được trang bị nhiều tính năng khác nhau như hệ thống tự động ngưng hoạt động khi đạt đủ nhiệt độ, độ ồn thấp,…
Các thành phần này được lắp đặt vào một khung kim loại để tạo thành một hệ thống dàn lạnh hoàn chỉnh. Tùy thuộc vào loại và kích thước của dàn lạnh, các thành phần này có thể được sắp xếp và lắp đặt khác nhau.

Tính năng đặc biệt của dàn lạnh Meluck
Dàn lạnh Meluck là một trong những loại dàn lạnh được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí. Chức năng chính của chúng chính là giúp trao đổi nhiệt giữa không khí trong phòng và tác nhân lạnh trong hệ thống. Bên cạnh đó, còn có một số tính năng nổi bật giúp Meluck luôn trở thành sự lựa chọn hàng đầu trong nền công nghiệp lạnh là:
-
Tính năng tự làm sạch: Dàn lạnh Meluck được trang bị tính năng tự làm sạch, giúp loại bỏ bụi bẩn và các chất độc hại khác bám trên bề mặt của lưới tản nhiệt. Tính năng này giúp tăng tuổi thọ của dàn lạnh và giảm tần suất bảo dưỡng cần thiết.
-
Hiệu suất làm mát cao: Sản phẩm được thiết kế để đạt hiệu suất làm mát tối đa, giúp tiết kiệm năng lượng và tiền điện. Điều này đặc biệt quan trọng trong các hệ thống làm mát lớn, nơi mà việc tiết kiệm năng lượng có thể đem lại sự khác biệt rõ rệt trong chi phí hoạt động.
-
Độ ồn thấp: Chúng được thiết kế để hoạt động với độ ồn thấp, giảm tiếng ồn và khó chịu cho người sử dụng. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng yêu cầu độ ồn thấp như trong các phòng máy tính hoặc phòng khách sạn.
-
Tính linh hoạt cao: Meluck có nhiều kích thước và công suất khác nhau, từ nhỏ đến lớn, giúp phù hợp với các ứng dụng khác nhau. Nó có thể được lắp đặt trong các hệ thống làm mát cho các tòa nhà thương mại, nhà máy sản xuất, phòng máy tính và nhiều ứng dụng khác.
-
Hệ thống điều khiển thông minh: Bên cạnh đó, dàn lạnh còn được trang bị hệ thống điều khiển thông minh, cho phép người sử dụng điều chỉnh nhiệt độ và lưu lượng không khí thông qua bộ van và các bộ điều khiển khác. Hệ thống này giúp tối ưu hoá hiệu quả hoạt động và tiết kiệm năng lượng.

Một số model dàn lạnh Meluck
Thông số kỹ thuật của dàn lạnh Meluck
Dàn lạnh công nghiệp Meluck DD
|
Model |
Capacity (KW) DT=7K t=-7℃ |
Air Flowm (m3/h) |
Air Throw m |
Overall size mm |
Pipe dia (mm) |
||
|
R22 |
R404A |
Liquid |
Gas |
||||
|
DD1.4/311A |
1.4 |
1.5 |
1500 |
9 |
642x445x465 |
12.7 |
12.7 |
|
DD2.4/311A |
2.3 |
2.4 |
1500 |
9 |
642x445x465 |
12.7 |
19 |
|
DD3/312A |
3 |
3.2 |
3000 |
9 |
1092x445x465 |
12.7 |
22 |
|
DD4.5/312A |
4.5 |
4.7 |
3000 |
9 |
1108x455x465 |
12.7 |
22 |
|
DD6/352A |
6 |
6.3 |
4500 |
10 |
1408x455x465 |
16 |
22 |
|
DD7.5/402A |
7.5 |
7.9 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
22 |
|
DD9/402A |
9 |
9.5 |
7000 |
13 |
1488x555x665 |
16 |
28 |
|
DD11/402A |
11 |
11.6 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
28 |
|
DD15.5/502A |
15.5 |
16.3 |
12000 |
17 |
1758x555x665 |
22 |
35 |
|
DD19/453A |
19 |
20 |
13500 |
17 |
2121x595x665 |
22 |
35 |
|
DD24/503A |
24 |
25.2 |
18000 |
19 |
2400x595x665 |
22 |
42 |
|
DD29/503A |
29 |
30.5 |
18000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
42 |
|
DD32/503A |
32 |
33.6 |
18000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
54 |
|
DD38/504A |
38 |
39.9 |
24000 |
19 |
3938x785x675 |
22 |
54 |
|
DD47/554A |
47 |
49.4 |
30000 |
25 |
3938x785x775 |
22 |
54 |
|
DD58/554A |
58 |
60.9 |
30000 |
25 |
3978x785x975 |
28 |
54 |
|
DD72/604A |
72 |
75.6 |
42000 |
25 |
3978x785x1175 |
28 |
60 |
|
DD79/634A |
79 |
83 |
46000 |
25 |
3988x785x1275 |
35 |
60 |
|
DD88/634A |
88 |
92.4 |
46000 |
28 |
3988x785x1375 |
35 |
60 |
Dàn lạnh công nghiệp Meluck DL
|
Model |
Capacity (KW) DT=7K t=-7℃ |
Air Flowm (m3/h) |
Air Throw m |
Overall size mm |
Pipe dia (mm) |
||
|
R22 |
R404A |
Liquid |
Gas |
||||
|
DL2.2/311A |
2.2 |
2.3 |
1500 |
9 |
642x445x465 |
12.7 |
12.7 |
|
DL3.5/311A |
3.5 |
3.7 |
1500 |
9 |
642x445x465 |
12.7 |
19 |
|
DL4.7/312A |
4.7 |
4.9 |
3000 |
9 |
1092x445x465 |
12.7 |
22 |
|
DL6/312A |
6 |
6.3 |
3000 |
9 |
1108x455x465 |
12.7 |
22 |
|
DL9/352A |
9 |
9.5 |
4500 |
10 |
1408x455x465 |
16 |
22 |
|
DL12.5/402A |
12.5 |
13.1 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
22 |
|
DL14.5/402A |
14.5 |
15.2 |
7000 |
13 |
1488x555x665 |
16 |
28 |
|
DL17/402A |
17 |
17.9 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
28 |
|
DL25/502A |
25 |
26.3 |
12000 |
17 |
1758x555x665 |
22 |
35 |
|
DL29/453A |
29 |
30.5 |
13500 |
17 |
2121x595x665 |
22 |
35 |
|
DL36.5/503A |
36.5 |
38.3 |
18000 |
19 |
2400x595x665 |
22 |
42 |
|
DL42/503A |
42 |
44.1 |
18000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
42 |
|
DL49/503A |
49 |
51.5 |
18000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
54 |
|
DL59/504A |
59 |
62 |
24000 |
19 |
3938x785x675 |
22 |
54 |
|
DL70/554A |
70 |
73.5 |
30000 |
25 |
3938x785x775 |
22 |
54 |
|
DL84/554A |
84 |
88.2 |
30000 |
25 |
3978x785x975 |
28 |
54 |
|
DL103/604A |
103 |
108.2 |
42000 |
25 |
3978x785x1175 |
28 |
60 |
|
DL112/634A |
112 |
117.6 |
46000 |
25 |
3988x785x1275 |
35 |
60 |
|
DL122/634A |
122 |
128.1 |
46000 |
28 |
3988x785x1375 |
35 |
60 |
Dàn lạnh công nghiệp Meluck DJ
|
Model |
Capacity (KW) DT=7K t=-7℃ |
Air Flowm (m3/h) |
Air Throw m |
Overall size mm |
Pipe dia (mm) |
||
|
R22 |
R404A |
Liquid |
Gas |
||||
|
DJ1.7/311A |
1.7 |
1.8 |
1500 |
9 |
642x445x465 |
12.7 |
12.7 |
|
DJ2.2/312A |
2.2 |
2.3 |
3000 |
9 |
1092x445x465 |
12.7 |
22 |
|
DJ2.7/312A |
2.7 |
2.8 |
3000 |
9 |
1208x445x465 |
12.7 |
22 |
|
DJ4.2/352A |
4.2 |
4.4 |
4500 |
10 |
1408x455x465 |
16 |
22 |
|
DJ5.6/402A |
5.6 |
5.9 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
22 |
|
DJ6.8/402A |
6.8 |
7.1 |
7000 |
13 |
1488x555x665 |
16 |
28 |
|
DJ7.8/402A |
7.8 |
8.2 |
7000 |
13 |
1488x555x565 |
16 |
28 |
|
DJ11.5/502A |
11.5 |
12.1 |
12000 |
17 |
1758x555x665 |
22 |
35 |
|
DJ14/453A |
14 |
14.7 |
13500 |
17 |
2121x595x665 |
22 |
35 |
|
DJ17/503A |
17 |
17.9 |
18000 |
19 |
2400x595x665 |
22 |
42 |
|
DJ20/503A |
20 |
21 |
18000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
42 |
|
DJ26/504A |
26 |
27.3 |
24000 |
19 |
2704x595x665 |
22 |
54 |
|
DJ31/554A |
31 |
32.6 |
30000 |
25 |
3938x785x675 |
22 |
54 |
|
DJ40/554A |
40 |
42 |
30000 |
25 |
3938x785x775 |
28 |
54 |
|
DJ49/604A |
49 |
51.5 |
42000 |
25 |
3978x785x1175 |
28 |
60 |
|
DJ53.6/604A |
53.6 |
56 |
46000 |
25 |
3978x785x1275 |
35 |
60 |
|
DJ58/634A |
58 |
61 |
46000 |
28 |
3988x785x1375 |
35 |
60 |
Vì sao nên tin dùng sản phẩm dàn lạnh Meluck tại HGL Việt Nam?
HGL Việt Nam là đơn vị chuyên cung cấp các thiết bị, vật tư ngành lạnh, đặc biệt là dàn lạnh Meluck. Với kinh nghiệm nhiều năm trong nghề, HGL Việt Nam luôn nhận được sự tin tưởng và những phản hồi tích cực từ phía khách hàng thân yêu.
Chúng tôi cam kết các sản phẩm giao đến tay khách hàng đều chính hãng tuyệt đối và có giá thành phù hợp nhất thị trường.
Đến với HGL Việt Nam, bạn sẽ nhận được những lợi ích vô cùng tuyệt vời mà không phải nơi nào cũng có như:
Thương hiệu uy tín: HGL Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. Từng cung cấp và phân phối trực tiếp các thiết bị vật tư ngành lạnh cho lượng lớn khách hàng trải dài từ Nam ra Bắc và nhận lại những phản hồi rất tích cực từ phía khách hàng.
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản, chăm sóc khách hàng tận tâm và chu đáo, chúng tôi tự tin sẽ mang đến cho bạn sự hài lòng.
Giá cả cạnh tranh: Lựa chọn HGL Việt Nam sẽ giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí. Các sản phẩm của chúng tôi cam kết có giá thành tốt nhất thị trường. Chất lượng bạn nhận được sẽ vô cùng xứng đáng với chi phí bạn đã bỏ ra.
Chất lượng sản phẩm tuyệt đối: Chất lượng sản phẩm là yếu tố luôn được chúng tôi ưu tiên hàng đầu. Với đội ngũ nhân viên có chuyên môn cao cùng các trang thiết bị, máy móc vật tư được lựa chọn cẩn thận, xuất xứ từ những thương hiệu có tên tuổi sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm, trang thiết bị có chất lượng tuyệt đối.
HGL Việt Nam cam kết 100% những sản phẩm được bán ra đều là hàng chính hãng, 1 đổi 1 hoặc hoàn tiền gấp đôi khi phát hiện hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.
Chính sách bảo hành/ bảo trì: HGL Việt Nam luôn dành cho quý khách chế độ hậu mãi tốt nhất. Sau khi hoàn tất thủ tục mua hàng, bạn sẽ nhận được dịch vụ bảo hành/ bảo trì 24/24.
Nếu có thắc mắc hoặc cần tư vấn gì thêm, xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến HGL Việt Nam theo thông tin sau:
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HGL VIỆT NAM
Chuyên: Tư vấn thiết kế kho lạnh – Hệ thống lạnh công nghiệp
- 098 375 1331 – 0971 555 416
- Địa chỉ 1: 177 Thúy Lĩnh, phường Lĩnh Nam, thành phố Hà Nội
- Địa chỉ 2: Lô C5 Khu công nghiệp Khánh Phú, xã Khánh Phú, tỉnh Ninh Bình
- Info.codienlanhhglvn@gmail.com
- Website: hglvietnam.com

